Tin Caritas
Caritas Vinh: Thống kê danh sách hỗ trợ đồng bào bị bão lụt tại miền Bắc 2024.
Cơn bão Yagi đã để lại hậu quả nghiêm trọng cho những người dân tại Miền Bắc. Trong tinh thần tương thân tương ái, Caritas Việt Nam cũng nhu Caritas các Giáo phận trên toàn quốc đã chung tay chia sẻ, kêu gọi mọi thành phần dân Chúa mở rộng tấm lòng quảng đại chia sẻ với những anh chị em Miền Bắc.
Đây là bản thống kê danh sách hỗ trợ đòng bào bị lũ lụt. Caritas Vinh chân thành cảm ơn quý Giáo xứ, Giáo họ, Dòng tu, Hội đoàn, quý tập thể, gia đình, cá nhân và mọi người đã hưởng ứng lời kêu gọi đóng góp cứu trợ bão lụt Miền Bắc. Xin Chúa chúc lành cho tất cả chúng ta!❤
Caritas giáo phận Vinh: Thống kê danh sách hỗ trợ đồng bào bị bão lụt tại miền Bắc 2024. [Số liệu được cập nhật liên tục]
I - HẠT CHÍNH TÒA
1. Xã Đoài
2. Bố Sơn: 70,000,000
3. Bùi Ngọa: 57,810,000
4. Đồng Sơn : 123,770,000
5. Làng Nam: 41,600,000
6. Ngọc Liễn: 200,000,000
7. Tân Yên : 70,000,000
8. Thanh Phong : 36,400,000
9. Thượng Lộc : 47,900,000
10. Trang Nứa : 60,000,000
11. Trung Hậu
12. Thượng Thôn : 49,000,000
13. Yên Thịnh : 38,700,000
14. Họ Khoa Trường : 10,830,000
II - HẠT BẢO NHAM
1. Bảo Nham
2. Cẩm Sơn : 71,200,000
3. Cồn Mộc : 80,000,000
4. Hội Yên : 45,812,000
5. Họ Kim Sơn
6. Lâm Xuyên : 105,000,000
7. Lưu Mỹ : 65,100,000
8. Mỹ Khánh : 30,000,000
9. Ngọc Long : 110,000,000
10. Phú Trung (Phú Yên, Trung Phu):
11. Rú Đất : 70,000,000
12. Thanh Tân
13. Vạn Ngói : 35,001,000
14. Họ Bắc Thịnh
III - HẠT BỘT ĐÀ
1. Bột Đà : 40,000,000
2. Đại Yên : 36,250,000
3. Sơn La : 25,637,000
4. Trung Hòa : 55,450,000
5. Họ Xuân Sơn : 10,000,000
IV - HẠT CẦU RẦM
1. Cầu Rầm : 100,000,000
2. Đồng Tân
3. Hưng Thịnh
4. Kẻ Gai
5. Mỹ Dụ : 85,000,000
6. Mỹ Hậu : 64,040,000
7. Phan Thôn : 151,289,000
8. Phù Long
9. Phúc Thịnh : 70,000,000
10. Trung Mỹ : 50,890,000
11. Xuân Am : 25,769,000
12. Yên Đại : 489,100,000
V - HẠT CỬA LÒ
1. Tân Lộc : 190,000,000
2. Cửa Hội: 45,000,000
3. Cửa Lò : 56,000,000
4. Đông Ngàn : 8,000,000
5. Đồng Vông : 33,700,000
6. Làng Anh : 65,000,000
7. Lập Thạch : 35,000,000
8. Lộc Mỹ : 270,165,000
9. Trang Cảnh : 36,000,000
10. Họ Đức Xuân : 31,550,000
VI - HẠT DỪA LÃNG
1. Quan Lãng : 119,450,000
2. Cây Chanh : 15,000,000
3. Đồng Lam : 20,000,000
4. Lãng Điền : 100,688,000
5. Yên Lĩnh
6. Họ Con Cuông : 25,000,000
VII - HẠT ĐÔNG THÁP
1. Đông Tháp : 110,900,000
2. Bén Đén : 75,100,000
3. Đông Kiều : 44,350,000
4. Họ Hậu Hòa : 50,000,000
5. Nghi Lộc : 102,480,000
6. Phú Linh : 45,000,000
7. Thiên Tước : 25,000,000
8. Trung Song : 65,000,000
9. Vạn Phần : 120,000,000
10. Xuân Phong : 80,000,000
11. Yên Lý
12. Họ Đức Thịnh (Phúc Thịnh) : 20,300,000
13. Họ Nho Lâm
VIII - HẠT KẺ DỪA
1. Kẻ Dừa : 120,000,000
2. Đăng Cao : 141,000,000
3. Diệu Phúc
4. Đồng Lạc : 50,000,000
5. Đức Lân
6. Hòa Bình : 43,097,000
7. Hồng Đức : 102,400,000
8. Phi Lộc
9. Phú Tăng
10. Phú Vinh
11. Phúc Lộc : 66,864,000
12. Vĩnh Hòa : 50,000,000
13. Họ Phúc Nguyên : 20,000,000
IX - HẠT NHÂN HÒA
1. Nhân Hòa : 60,000,000
2. Bình Thuận : 90,100,000
3. La Nham : 43,000,000
4. Mẫu Lâm
5. Mỹ Yên : 63,000,000
6. Thanh Sơn : 30,000,000
7. Trại Gáo : 46,570,000
8. Xuân Kiều : 84,000,000
9. Xuân Mỹ : 27,528,000
X - HẠT PHỦ QUỲ
1. Cồn Cả : 88,240,000
2. Đồng Lèn : 34,000,000
3. Đồng Tâm : 60,000,000
4. Nghĩa Thành : 30,000,000
5. Phú Xuân : 200,000,000
6. Vĩnh Giang
7. Xuân Lộc : 50,000,000
8. Họ Xuân Hợp: 14,500,000
9. Họ Thái Hòa
XI - HẠT QUY HẬU
1. Quy Hậu : 31,100,000
2. Đạo Đồng : 75,000,000
3. Diệu Hồng
4. Đồng Kén : 24,000,000
5. Hậu Thành
6. Hậu Trạch : 22,700,000
7. Hồng Phúc
8. Làng Rào : 50,000,000
9. Tân Diên : 85,000,000
XII - HẠT THUẬN NGHĨA
1. Thuận Nghĩa : 72,000,000
2. Cẩm Trường : 115,000,000
3. Hội Nguyên
4. Mành Sơn : 80,000,000
5. Phú Yên : 110,500,000
6. Song Ngọc
7. Tân Lập : 45,500,000
8. Thuận Giang : 20,000,000
9. Vạn Thủy : 15,000,000
11. Vĩnh Yên : 12,000,000
12. Yên Lưu : 51,126,000
XIII - HẠT VẠN LỘC
1. Quy Chính : 53,570,000
2. Bàn Thạch : 134,280,000
3. Mô Vĩnh : 25,000,000
4. Ngọc Lâm : 32,000,000
5. Nhật Quang : 53,800,000
6. Phúc Yên : 100,000,000
7. Thượng Nậm : 60,000,000
8. Trang Đen : 26,500,000
9. Vạn Lộc : 154,400,000
10. Văn Thành : 61,536,155
11. Yên Lạc : 37,950,000
12. Điền Sơn
13. Họ Thanh Khoa : 10,830,000
14. Họ Trung Sơn, Yên Lĩnh
XIV - HẠT VÀNG MAI
1. Thanh Dạ
2. Cự Tân : 28,086,000
3. Dĩ Lệ
4. Hiền Môn : 25,000,000
5. Lộc Thủy : 59,000,000
6. Sơn Trang
7. Tân Thanh : 61,259,000
8. Thanh Xuân : 88,640,000
9. Xuân An : 30,000,000
10. Yên Hòa : 30,000,000
XV – HỘI DÒNG VÀ HIỆP HỘI
1. Cộng đoàn Đức Mẹ người nghèo tại Phú Vinh: 7,000,000
2. Quý cha và chủng sinh ĐCV Phanxicô Xavie: 39,585,000
3. Tu xá Đa Minh Khoa Trường: 10,000,000
4. Hiệp hội thánh Antôn Pađôva: 20,000,000
5. Tu đoàn Thừa sai các thánh Tông đồ: 51,000,000
6. Cộng đoàn Nữ tá viên thánh Camilô Tân Lập: 10,000,000
7. Quý cha và quý thầy Tiền Chủng viện: 17,450,000
XVI - HỘI ĐOÀN VÀ NHÓM
1. Hội Doanh nhân Giáo phận Vinh: 50,000,000
2. Ban Truyền thông giáo xứ Trung Song: 1,000,000
3. Thiếu nhi Thánh Thể giáo xứ Phi Lộc: 1,500,000
4. Tập thể học viện nail Maria Hải Academy: 4,550,000
5. Giáo dân họ Mỹ Hậu tại Hàn Quốc: 18,281,535
6. Giáo dân xứ Ngọc Long tại Anh: 16,000,000
7. Giáo dân địa phận Vinh xa quê (102 người): 11,250,000
8. Anh chị em ẩm thực tại London: 12,800,000
9. Gia đình Thánh Tâm giáo phận Vinh: 100,000,000
10. Thiếu nhi Thánh Thể giáo xứ Trung Hậu: 15,000,000
11. South point and city nail Pittsburgh: 120,765,000
12. Ban Caritas giáo xứ Mỹ Yên: 5,000,000
13. Thiếu nhi Thánh Thể giáo xứ Mành Sơn: 2,000,000
14. Ban Caritas giáo xứ Mỹ Khánh: 5,000,000
15. Ban Caritas giáo xứ Hội Nguyên: 10,000,000
16. Ban Caritas giáo xứ Yên Lưu: 3,000,000
17. Giáo dân xứ Ngọc Long tại Mỹ: 37,200,000
18. Giáo dân GP Vinh–Hà Tĩnh tại Brisbane, Úc: 154,836,000
19. Hội đoàn Antôn giáo phận Vinh: 42,000,000
20. Bệnh viện Mắt Sài Gòn tại Vinh: 2,000,000
21. Tập thể tiệm nail ở Appleton, Wisconsin, Mỹ: 98,000,000
22. Thiếu nhi Thánh Thể giáo xứ Quan Lãng: 11,720,000
23. BĐH Hội Mân Côi hạt Đông Tháp: 25,500,000
24. Ban Caritas gx Tân Lập: 5,000,000
25. Nhóm thiện nguyện họ Yên Trạch: 20,000.000
XVII – QUÝ CHA VÀ ÂN NHÂN
1. Cha Trần Văn Thanh, Úc : 10,000,000
2. Cha Phạm Quang Long : 15,000,000
3. Cha Nguyễn Ngọc Ngữ và các bạn: 100,000,000
4. Nguyen dinh an: 1,000,000
5. Tran tu anh: 200,000
6. Dang thi kim anh: 50,000
7. Ho thi anh hong: 300,000
8. Duong tran bao: 20,000,000
9. Nguyen van bay: 1,000,000
10. Nguyen thi binh: 200,000
11. Nguyen thanh bui: 1,000,000
12. Giao dan xu cam truong: 300,000
13. Giao dan gx cam truong: 200,000
14. Gđ toan oanh gx cau ram: 2,000,000
15. Nguyen van chau: 200,000
16. Pham van chung: 400,000
17. Pham thi chuyen: 100,000
18. Nguyen van cong: 200,000
19. Nguyen van cu: 300,000
20. Nguyen van cuong: 500,000
21. Hoang van cuong: 2,000,000
22. Nguyen van dac: 500,000
23. Nguyen huu dat: 1,000,000
24. Diem gx trang nua: 5,000,000
25. Tran thi dung: 300,000
26. Ha van duong: 300,000
27. Nguyen van duong: 200,000
28. Tran van duy: 500,000
29. Le thi duyen: 400,000
30. Catarina tran thi le giang: 200,000
31. Dang van giong: 500,000
32. Hoang dinh ha: 500,000
33. Bui thi hang: 500,000
34. Nguyen thi hang: 150,000
35. Nguyen thi hanh: 2,000,000
36. Tran van hiep: 200,000
37. Nguyen thi hieu: 1,000,000
38. Nguyen van hieu: 100,000
39. Nguyen thi hoa: 1,000,000
40. Nguyen van hoa: 1,000,000
41. Nguyen thi hoa: 500,000
42. Tran thi hoa: 500,000
43. Nguyen thi hoa: 300,000
44. Nguyen van hoa – my: 33,500,000
45. Truong thi hoai: 700,000
46. Nguyen hop: 1,500,000
47. Hoang quang hung: 200,000
48. Le minh hung: 100,000
49. Nguyen van huong: 1,000,000
50. Tran thi huong: 500,000
51. Dinh thi huong: 300,000
52. Nguyen huu: 100,000
53. Bui thi huyen: 200,000
54. Tran van khai: 100,000
55. Dau thi khanh linh: 1,500,000
56. Tran thi lan anh: 1,000,000
57. Nguyen thi lien: 500,000
58. Tran thi linh: 500,000
59. Tran dieu linh: 300,000
60. Nguyen thi loan: 1,000,000
61. Vo thi ly: 2,000,000
62. Hoang thi ly: 2,000,000
63. Nguyen thi man: 500,000
64. Bui cong minh: 1,000,000
65. Nguyen thi minh le: 500,000
66. Nguyen thi ngan: 2,000,000
67. Nguyen van nghia: 300,000
68. Nguyen thi nghia gx baonham: 20,000,000
69. Tran thi ngoc anh: 500,000
70. Pham thi ngoc bich: 1,000,000
71. Nguyen thi ngoc mo: 200,000
72. Tran giang nguyen: 200,000
73. Danny nguyen: 6,000,000
74. Nguyen thi nguyen: 1,000,000
75. Dao nguyen: 1,000,000
76. Vu thi anh nguyet: 200,000
77. Nguyen thi nguyet: 500,000
78. Nguyen thi nhan: 200,000
79. Con chau ba nhu trinh: 20,000,000
80. Pham chi quynh nhung: 26,620,000
81. Nguyen thi niem: 300,000
82. Nguyen mai no: 200,000
83. Pham pham: 1,000,000
84. Hoang van phan: 500,000
85. Pham dinh phu: 100,000
86. Bui duy phu: 5,000,000
87. Tran van phuc: 500,000
88. Gia dinh phuc lan: 12,000,000
89. Dinh thi phuong: 100,000
90. Hoang thi phuong: 1,000,000
91. Dinh van phuong: 500,000
92. Gđ anh phương kegai: 4,000,000
93. Hoang van quang: 1,000,000
94. Nguyen van quang: 100,000
95. Nguyen ba quoc: 50,000
96. Tran van quy: 200,000
97. Nguyen thi quy: 200,000
98. Mai quang quyet: 15,000,000
99. Nguyen thanh quynh: 200,000
100. Tran thi nhu quynh: 500,000
101. Nguyen thi quynh trang: 200,000
102. Gđ hung huong saigon: 10,000,000
103. Nguyen duc sang: 2,000,000
104. Nguyen thi son: 1,000,000
105. Dau van son: 1,000,000
106. Le thi thu suong: 150,000
107. Nguyen minh tay: 300,000
108. Nguyen ngoc thach: 1,000,000
109. Ho thi ngoc thanh: 500,000
110. Nguyen duy thanh: 100,000
111. Nguyen thi thao: 50,000
112. Nguyen thi thom: 5,000,000
113. Nguyen thi thu: 10,000,000
114. Nguyen thi thu: 50,000
115. Pham van thuan: 500,000
116. Dang thi thuong: 1,000,000
117. Bui thi thuy: 500,000
118. Vu thi thuy: 500,000
119. Le dinh trung: 200,000
120. Ngo sy tu: 500,000
121. Dang xuan tu: 500,000
122. Nguyen van tu: 100,000
123. Pham van tuan: 200,000
124. Nguyen van tuan: 1,500,000
125. Truong van tung: 500,000
126. Tran tung: 1,000,000
127. Ho thi van: 500,000
128. Maria nguyen thi van: 500,000
129. Nguyen trong van: 12,500,000
130. Dao cong vinh: 300,000
131. Thai ba vo: 10,000,000
132. Nguyen van vu: 1,000,000
133. Nguyen dieu vy: 300,000
134. JB. Thuan, M. Hang gx thanh tan: 1,000,000
135. Gđ loi dung gx yen dai: 500,000
136. Luu Thi Nga: 100,000
-----------------------------------------
Caritas Vinh vẫn đang tiếp nhận hỗ trợ tại tài khoản này:
Tên tài khoản: BAN BAC AI XA HOI - CARITAS VINH
Số tài khoản: 0101001098496 (VND)
0101371098498 (USD)
Ngân hàng Vietcombank
Nội dung chuyển khoản: Cứu trợ bão lụt
Nguồn: Caritas Giáo phận Vinh (Facebook)
Danh Sách Ân Nhân Đóng Góp
Thông tin dự án mới nhất
Tin xem nhiều nhất
- Hàng ngàn người Australia phản đối dự luật cho phép phá thai
- Bảo Vệ Phụ Nữ Là Ưu Tiên Hàng Đầu: Phụ Nữ Không Được Dựng Nên Để Bị Lạm Dụng
- Caritas Hải Phòng: Caritas liên hạt Hải Dương - Kẻ Sặt mừng lễ Quan thầy: Gặp gỡ Chúa nơi người nghèo và bệnh nhân theo gương Mẹ Têrêsa Calcutta
- Tuần lễ cho người di cư và tị nạn của Giáo hội Úc: vượt lên nỗi sợ hãi và ích kỷ
- Đại sứ quán Đài Loan cạnh Tòa Thánh giúp các nữ tu bị cách ly
Copyright © 2018 Bản quyền thuộc về UỶ BAN BÁC ÁI XÃ HỘI - CARITAS VIỆT NAM
Tổng lượt online: 34,541,479














